Nghĩa của từ "body of water" trong tiếng Việt
"body of water" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
body of water
US /ˈbɑː.di əv ˈwɑː.t̬ɚ/
UK /ˈbɒd.i əv ˈwɔː.tər/
Danh từ
vùng nước, khối nước
a significant accumulation of water, such as an ocean, sea, lake, or river
Ví dụ:
•
The Pacific Ocean is the largest body of water on Earth.
Thái Bình Dương là vùng nước lớn nhất trên Trái đất.
•
Pollution is affecting every body of water in the region.
Ô nhiễm đang ảnh hưởng đến mọi vùng nước trong khu vực.
Từ liên quan: